任何人: bất kì ai
Nét viết & luyện viết chữ 任何人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đảm nhiệm, bổ nhiệm; nhiệm kỳ; bất kể
Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).
Hà (họ Hà; Họ Hà (dòng họ cổ xưa lâu đời, phong thái ung dung tự tại, hòa nhã ôn nhu).).
Chữ HÀ (何): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 何必 (HÀ TẤT: hà tất, việc gì phải, đâu cần), 何况 (HÀ HUỐNG: hơn nữa, huống hồ, huống chi), 如何 (NHƯ HÀ: như thế nào, làm sao, ra sao).
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
Câu ví dụ với từ “任何人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
任何人都可以参加这个比赛。
rènhérén dōu kěyǐ cānjiā zhège bǐsài.
“Bất kỳ ai cũng có thể tham gia cuộc thi này.”
我不会对任何人提起这件事。
wǒ bù huì duì rènhérén tíqǐ zhè jiàn shì.
“Tôi sẽ không đề cập điều này với bất kỳ ai.”
Từ “任何人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 任何人 (rènhérén)
任何人 (rènhérén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “任何人” có phiên âm Pinyin là “rènhérén”, âm Hán Việt là “NHIỆM HÀ NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bất kì ai”.
Chữ 任何人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “任何人” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.