丛生
Minh họa từ vựng 丛生 (cóngshēng)
cóngshēng HÁN VIỆT: TÙNG SINH

丛生: mọc thành bụi; mọc thành cụm (cây cỏ)

mọc thành bụi mọc thành cụm (cây cỏ)

Nét viết & luyện viết chữ 丛生

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÙNG (丛, phồn thể: 叢): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丛
cóng TÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bụi, lùm (cây); đám, cụm, tập hợp

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ TÙNG (丛, phồn thể: 叢): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét.

生
shēng SINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ 生 (BỘ SINH • 5 nét): Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.
Thành phần cấu tạo chữ:
生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Chữ SINH (生) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một chồi cây non đang đâm chồi nảy lộc, vươn thẳng lên từ mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Từ hình ảnh mầm cây tràn đầy nhựa sống phá đất vươn lên, chữ mang nghĩa gốc là cỏ cây sinh trưởng, sau mở rộng thành sự sinh sôi nảy nở, sự sống, cuộc đời và người đi học (như HỌC SINH). Chữ SINH (生) nhắc nhở con người luôn giữ gìn sức sống mãnh liệt và không ngừng vươn lên trước mọi nghịch cảnh.

Câu ví dụ với từ “丛生”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

院子里杂草丛生很久没人打理了。

Yuànzi lǐ zá cǎo cóngshēng hěnjiǔ méi rén dǎ lǐle.

“Trong sân cỏ dại mọc um tùm, lâu rồi không có ai dọn dẹp.”

Ví dụ #2

废弃的花园里野草丛生十分荒凉。

Fèiqì de huāyuán lǐ yěcǎo cóngshēng shífēn huāngliáng.

“Khu vườn bỏ hoang cỏ dại mọc um tùm, rất hoang tàn.”

Từ “丛生” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 丛生 (cóngshēng)

丛生 (cóngshēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “丛生” có phiên âm Pinyin là “cóngshēng”, âm Hán Việt là “TÙNG SINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mọc thành bụi; mọc thành cụm (cây cỏ)”.

Chữ 丛生 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “丛生” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-07-18T11:22:23+07:00