一流: nhất lưu, hàng đầu, đẳng cấp số 1 thế giới
Nghĩa tiếng Anh (English): first-class, top-notch, world-class, premier
Nét viết & luyện viết chữ 一流
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.” — Chữ NHẤT (一) là chữ chỉ sự, được biểu thị bằng một nét gạch ngang duy nhất đầy dứt khoát. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nét ngang ấy tượng trưng cho nguyên khí thái cực thuở sơ khai, vừa là đường chân trời phân định thiên địa, vừa là con số khởi đầu sinh ra vạn vật. Ngoài nghĩa số một hay thứ nhất, chữ còn biểu trưng cho sự thuần khiết, chuyên tâm và tinh thần đoàn kết thống nhất không gì lay chuyển.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
một
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”
Chữ NHẤT (一) là chữ chỉ sự, được biểu thị bằng một nét gạch ngang duy nhất đầy dứt khoát. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nét ngang ấy tượng trưng cho nguyên khí thái cực thuở sơ khai, vừa là đường chân trời phân định thiên địa, vừa là con số khởi đầu sinh ra vạn vật. Ngoài nghĩa số một hay thứ nhất, chữ còn biểu trưng cho sự thuần khiết, chuyên tâm và tinh thần đoàn kết thống nhất không gì lay chuyển.
chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng
Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
Câu ví dụ với từ “一流”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国加快推进“双一流”建设,着力打造一批具备世界一流学术影响力的高水平研究型大学与国家实验室。
Wǒ guó jiā kuài tuī jìn "shuāng yì liú" jiàn shè, zhuó lì dǎ zào yī pī jù bèi shì jiè yì liú xué shù yǐng xiǎng lì de gāo shuǐ píng yán jiū xíng dà xué yǔ guó jiā shí yàn shì.
“Nước ta đẩy nhanh thúc đẩy xây dựng 'Song Nhất Lưu' (Đại học hàng đầu và ngành học hàng đầu), tập trung xây dựng một loạt các phòng thí nghiệm quốc gia và các trường đại học nghiên cứu trình độ cao sở hữu tầm ảnh hưởng học thuật đẳng cấp hàng đầu thế giới.”
China accelerates 'Double First-Class' initiatives, forging world-class research universities and national laboratories.
深刻领悟“一流”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yì liú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “一流” (nhất lưu, hàng đầu, đẳng cấp số 1 thế giới - NHẤT LƯU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "一流" (nhất lưu, hàng đầu, đẳng cấp số 1 thế giới) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “一流” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 一流 (yī liú)
一流 (yī liú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “一流” có phiên âm Pinyin là “yī liú”, âm Hán Việt là “NHẤT LƯU”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhất lưu, hàng đầu, đẳng cấp số 1 thế giới” (tiếng Anh: first-class, top-notch, world-class, premier).
Chữ 一流 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “一流” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.