预期: dự kiến, kỳ vọng mong đợi, theo dự tính
Nghĩa tiếng Anh (English): to expect, to anticipate, expected, expectation
Nét viết & luyện viết chữ 预期
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dự kiến, kỳ vọng mong đợi, theo dự tính
Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
kỳ, thời kỳ, giai đoạn; số (báo/tạp chí)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KỲ đọc âm Bên phải trăng NGUYỆT âm thầm tròn vơi Tuần hoàn năm tháng đất trời TINH KỲ, KỲ HẠN đúng lời hẹn xưa.”
Chữ KỲ (期) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ KỲ (其) ở bên trái biểu âm và bộ NGUYỆT (月 - mặt trăng) ở bên phải biểu ý về thời gian. Thời cổ đại, con người quan sát chu kỳ tròn khuyết của mặt trăng (月) để tính lịch và hẹn ngày gặp gỡ; vì vậy nghĩa gốc của KỲ là 'hẹn ước thời điểm'. Từ chu kỳ tuần hoàn của ánh trăng, chữ mở rộng thành 'thời kỳ, kỳ hạn' (TINH KỲ - tuần lễ) và niềm mong đợi (KỲ ĐÃI).
Câu ví dụ với từ “预期”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家出台的一系列稳经济、促消费、稳就业综合性政策举措落地见效,有力提振了全社会市场发展信心与良好预期。
Guó jiā chū tái de yī xì liè wěn jīng jì, cù xiāo fèi, wěn jiù yè zōng hé xìng zhèng cè jǔ cuò luò dì jiàn xiào, yǒu lì tí zhèn le quán shè huì shì chǎng fā zhǎn xìn xīn yǔ liáng hǎo yù qī.
“Một loạt các giải pháp chính sách mang tính tổng hợp ổn định việc làm, thúc đẩy tiêu dùng, ổn định kinh tế do Nhà nước ban hành đã đi vào cuộc sống phát huy hiệu quả, nâng cao mạnh mẽ niềm tin phát triển thị trường và kỳ vọng dự kiến tốt đẹp của toàn xã hội.”
Comprehensive policies stabilizing growth and employment took effect, boosting market confidence and positive expectations.
深刻领悟“预期”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yù qī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “预期” (dự kiến, kỳ vọng mong đợi, theo dự tính - DỰ KỲ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "预期" (dự kiến, kỳ vọng mong đợi, theo dự tính) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “预期” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 预期 (yù qī)
预期 (yù qī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “预期” có phiên âm Pinyin là “yù qī”, âm Hán Việt là “DỰ KỲ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dự kiến, kỳ vọng mong đợi, theo dự tính” (tiếng Anh: to expect, to anticipate, expected, expectation).
Chữ 预期 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “预期” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.