小溪
Minh họa từ vựng 小溪 (xiǎo xī)
xiǎo xī HÁN VIỆT: TIỂU KHÊ

小溪: suối; dòng suối

suối dòng suối

Nét viết & luyện viết chữ 小溪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 小

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.” — Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

小
xiǎo TIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhỏ, bé

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
亅 QUYẾT (Nét sổ móc ở chính giữa phân chia hoặc biểu thị hạt cát ở trung tâm.) 八 BÁT (HAI CHẤM) (Hai hạt bụi nhỏ hoặc hai nửa được tách ra ở hai bên trái phải.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”

Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.

溪
xī KHÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khe suối, dòng suối nhỏ trong lành

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHÊ (溪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 幺 (YÊU) + 大 (ĐẠI).

Câu ví dụ với từ “小溪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小溪流淌在森林中。

xiǎo xī liútǎng zài sēnlín zhōng.

“Dòng suối chảy trong rừng.”

Ví dụ #2

孩子们在小溪里玩耍。

háizi men zài xiǎo xī li wánshuǎ.

“Những đứa trẻ chơi đùa trong dòng suối.”

Từ “小溪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 小溪 (xiǎo xī)

小溪 (xiǎo xī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “小溪” có phiên âm Pinyin là “xiǎo xī”, âm Hán Việt là “TIỂU KHÊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “suối; dòng suối”.

Chữ 小溪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “小溪” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 小. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-04-30T20:51:20+07:00