单边: đơn phương, một phía đơn phương
Nghĩa tiếng Anh (English): unilateral, one-sided
Nét viết & luyện viết chữ 单边
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
bên, cạnh, phía; biên giới
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trong có chữ LỰC (力) cường Bên ngoài QUAI XƯỚC (辶) dặm trường bước đi Bên trái, bên phải khắc ghi Biên cương bờ cõi kiên trì giữ yên.”
Chữ BIÊN (边) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở dạng phồn thể (邊) gồm bộ TỰ (自), bộ HUYỆT (穴), bộ PHƯƠNG (方) và bộ QUAI XƯỚC (辶), mô tả người đi sát mép vực sâu; khi giản thể hóa được rút gọn thành bộ LỰC (力 - sức lực) bên trong và bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân đi) bên ngoài. Đôi chân (QUAI XƯỚC) đem hết sức lực (LỰC) bước đi tới tận cùng bờ cõi tạo nên nghĩa là phía, bên cạnh và biên giới quốc gia.
Câu ví dụ với từ “单边”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们坚决反对任何形式的技术封锁与单边霸凌行径,坚定维护多边国际开放科学合作规则。
Wǒ men jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de jì shù fēng suǒ yǔ dān biān bà líng xíng jìng, jiān dìng wéi hù duō biān guó jì kāi fàng kē xué hé zuò guī zé.
“Chúng ta kiên quyết phản đối mọi hình thức hành vi bắt nạt bá quyền đơn phương một phía và phong tỏa công nghệ, kiên định bảo vệ các quy tắc hợp tác khoa học mở quốc tế đa phương.”
We firmly oppose unilateral technological bullying, defending rules of multilateral open science cooperation.
Từ “单边” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 单边 (dānbiān)
单边 (dānbiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “单边” có phiên âm Pinyin là “dānbiān”, âm Hán Việt là “ĐƠN BIÊN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đơn phương, một phía đơn phương” (tiếng Anh: unilateral, one-sided).
Chữ 单边 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “单边” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 十. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.