公款: công quỹ, tiền công quỹ nhà nước
Nghĩa tiếng Anh (English): public money, public funds
Nét viết & luyện viết chữ 公款
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.” — Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”
Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.
công quỹ, tiền công quỹ nhà nước
Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo).
Câu ví dụ với từ “公款”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家实验室严格执行科研经费使用全流程穿透式审计,坚决遏制任何挪用、套取或违规挥霍国家公款的违法行为。
Guó jiā shí yàn shì yán gé zhí xíng kē yán jīng fèi shǐ yòng quán liú chéng chuān tòu shì shěn jì, jiān jué è zhì rèn hé nuó yòng, tào qǔ huò wéi guī huī huò guó jiā gōng kuǎn de wéi fǎ xíng wéi.
“Phòng thí nghiệm quốc gia thực thi nghiêm ngặt việc kiểm toán xuyên suốt toàn bộ quy trình sử dụng kinh phí nghiên cứu khoa học, kiên quyết ngăn chặn mọi hành vi phạm pháp bòn rút, biển thủ hoặc vung phí tiền công quỹ công quỹ nhà nước vi phạm quy định.”
The national lab enforces penetrating audits, halting any embezzlement or misuse of public funds resolutely.
Từ “公款” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 公款 (gōngkuǎn)
公款 (gōngkuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “公款” có phiên âm Pinyin là “gōngkuǎn”, âm Hán Việt là “CÔNG KHOẢN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “công quỹ, tiền công quỹ nhà nước” (tiếng Anh: public money, public funds).
Chữ 公款 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “公款” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.