之间 Phồn thể: 之間
Minh họa từ vựng 之间 (zhījiān)
zhījiān HÁN VIỆT: CHI GIAN

之间: giữa, trong khoảng, ở giữa hai bên

giữa trong khoảng ở giữa hai bên

Nghĩa tiếng Anh (English): between, among, in the midst of

Nét viết & luyện viết chữ 之间

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 之

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

之
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).

间
jiān / jiàn GIAN / GIÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giữa, không gian, thời gian, gian phòng (jiān); khoảng cách, gián đoạn, gián tiếp (jiàn)

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Hai cánh cổng lớn khép lại, tạo ra khe hở ở chính giữa.) 日 NHẬT (Mặt trời và ánh nắng chiếu xuyên qua khe cửa (chữ phồn thể dùng bộ NGUYỆT 月).)

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ Ánh mặt trời NHẬT (日) bất ngờ chiếu qua Khoảng không ở giữa hiện ra Thời gian, không gian, gian nhà bình yên.”

Chữ GIAN (间) là chữ hội ý giàu chất thơ, kết hợp giữa bộ MÔN (门 - cánh cửa hai cánh) bao ngoài và bộ NHẬT (日 - ánh mặt trời, ở chữ phồn thể 間 là ánh trăng NGUYỆT 月) ở giữa. Khi cánh cửa khép lại mà tia nắng hay ánh trăng vẫn lọt qua được, chứng tỏ giữa hai cánh cửa có một khoảng trống, một khe hở. Từ khe cửa nhỏ ấy, chữ GIAN mở rộng thành khái niệm không gian, thời gian và gian phòng ấm cúng.

Câu ví dụ với từ “之间”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

通过搭建多层次跨国学术交流平台,极大促进了全球青年学者之间的深度学术对话与创新合作。

Tōng guò dā jiàn duō céng cì kuà guó xué shù jiāo liú píng tái, jí dà cù jìn le quán qiú qīng nián xué zhě zhī jiān de shēn dù xué shù duì huà yǔ chuàng xīn hé zuò.

“Thông qua việc xây dựng nền tảng giao lưu học thuật xuyên quốc gia đa tầng nấc, đã thúc đẩy mạnh mẽ sự hợp tác đổi mới sáng tạo và đối thoại học thuật sâu sắc giữa ở giữa các học giả trẻ trên toàn cầu.”

Building multinational exchange platforms fostered in-depth academic dialogue between global young scholars.

Từ “之间” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 之间 (zhījiān)

之间 (zhījiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “之间” có phiên âm Pinyin là “zhījiān”, âm Hán Việt là “CHI GIAN”, thuộc từ loại Danh từ chỉ nơi chốn / Phương vị và có nghĩa tiếng Việt là: “giữa, trong khoảng, ở giữa hai bên” (tiếng Anh: between, among, in the midst of).

Chữ 之间 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “之间” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 丿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2020-04-01T13:27:26+07:00