不予: không chấp thuận, không cấp, từ chối giải quyết
Nghĩa tiếng Anh (English): to withhold, to decline, not to grant, to refuse
Nét viết & luyện viết chữ 不予
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.” — Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không (phó từ phủ định)
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”
Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
cho
Chữ DỮ (予): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)), 给予 (CẤP DỮ: trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)), 予以 (DỮ DĨ: dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)).
Câu ví dụ với từ “不予”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技伦理委员会对任何违背人类生命尊严与科技伦理底线的高风险基因编辑实验申请坚决不予批准。
Guó jiā kē jì lún lǐ wěi yuán huì duì rèn hé wéi bèi rén lèi shēng mìng zūn yán yǔ kē jì lún lǐ dǐ xiàn de gāo fēng xiǎn jī yīn biān jí shí yàn shēn qǐng jiān jué bù yǔ pī zhǔn.
“Hội đồng Đạo đức Khoa học Công nghệ Quốc gia kiên quyết từ chối giải quyết không chấp thuận phê duyệt đối với bất kỳ hồ sơ xin thực nghiệm chỉnh sửa gen rủi ro cao nào vi phạm giới hạn đạo đức khoa học và phẩm giá sinh mệnh con người.”
The science ethics committee firmly refuses to grant approvals for high-risk gene-editing violating human dignity.
Từ “不予” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 不予 (bùyǔ)
不予 (bùyǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “不予” có phiên âm Pinyin là “bùyǔ”, âm Hán Việt là “BẤT DỮ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “không chấp thuận, không cấp, từ chối giải quyết” (tiếng Anh: to withhold, to decline, not to grant, to refuse).
Chữ 不予 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “不予” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.