推出
Minh họa từ vựng 推出 (tuīchū)
tuīchū HÁN VIỆT: THÔI XUẤT

推出: cho ra mắt, đưa ra thị trường, tung ra

cho ra mắt đưa ra thị trường tung ra

Nghĩa tiếng Anh (English): to release, to launch, to roll out, to introduce

Nét viết & luyện viết chữ 推出

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 推

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

推
tuī THÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đẩy

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).

出
chū XUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ra, xuất hiện

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

Câu ví dụ với từ “推出”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国科研机构成功推出全球首个全自主知识产权超大规模通用科学智能基础大模型,引发国际广泛关注。

Wǒ guó kē yán jī gòu chéng gōng tuī chū quán qiú shǒu gè quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán chāo dà guī mó tōng yòng kē xué zhì néng jī chǔ dà mó xíng, yǐn fā guó jì guǎng fàn guān zhù.

“Cơ quan nghiên cứu khoa học nước ta đã cho ra mắt tung ra đưa ra thị trường thành công mô hình nền tảng lớn trí tuệ khoa học đa năng quy mô siêu lớn sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ đầu tiên trên toàn cầu, thu hút sự dõi theo rộng rãi của quốc tế.”

Research institutions launched the world's first large-scale scientific foundation model with independent IP.

Từ “推出” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 推出 (tuīchū)

推出 (tuīchū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “推出” có phiên âm Pinyin là “tuīchū”, âm Hán Việt là “THÔI XUẤT”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cho ra mắt, đưa ra thị trường, tung ra” (tiếng Anh: to release, to launch, to roll out, to introduce).

Chữ 推出 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “推出” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2026-07-13T16:27:36+07:00