合
Minh họa từ vựng 合 (hé)
hé HÁN VIỆT: HỢP

合: hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

hợp kết hợp phù hợp đóng gập lại

Nghĩa tiếng Anh (English): to combine, to join, to fit, to close

Nét viết & luyện viết chữ 合

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 合

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.” — Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

合
hé HỢP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.

Câu ví dụ với từ “合”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新一代跨海特大桥主桥钢箱梁今天顺利实现精准合龙,全线工程建设取得决定性胜利。

Xīn yí dài kuà hǎi tè dà qiáo zhǔ qiáo gāng xiāng liáng jīn tiān shùn lì shí xiàn jīng zhǔn hé lóng, quán xiàn gōng chéng jiàn shè qǔ dé jué dìng xìng shèng lì.

“Dầm hộp thép của cây cầu vượt biển đặc biệt lớn thế hệ mới hôm nay đã thuận lợi thực hiện hợp long chuẩn xác, công tác xây dựng công trình toàn tuyến giành được thắng lợi mang tính quyết định.”

The steel box girders of the new mega cross-sea bridge were successfully joined today, achieving a decisive victory.

Từ “合” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 合 (hé)

合 (hé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “合” có phiên âm Pinyin là “hé”, âm Hán Việt là “HỢP”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại” (tiếng Anh: to combine, to join, to fit, to close).

Chữ 合 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “合” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2017-04-16T17:20:37+07:00